Giáo án dạy thêm tiếng anh 6

     

Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 6 (Chương trình thí điểm) là tài liệu tham khảo giảng dạy nhằm giúp thầy cô giáo sẵn sàng tốt hơn đến tiết dạy của mình.

Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 6 là giáo án năng lượng điện tử được biên soạn chi tiết theo từng bài học, từng máu học. Mong muốn tài liệu này sẽ góp phần cung ứng các thầy gia sư giảng dạy giỏi hơn môn giờ Anh lớp 6.

Bạn đang xem: Giáo án dạy thêm tiếng anh 6

Giáo án dạy dỗ thêm môn giờ Anh lớp 6

Date of planning: ……/ … /….

Date of teaching Class: 6…. :……/ … /….

Practice unit 1

I. Objective:

A. Aim: By the kết thúc of the lesson, students will be able lớn Remember their knowledge in unit 1.

Do some excercises.

B. Knowledge:

Vocabulary: School things and activities.

Xem thêm: Micro Dành Cho Ca Sĩ Chuyên Nghiệp Nổi Tiếng ? Micro Không Dây Dành Cho Ca Sĩ Chuyên Nghiệp

Pronunciation: Sounds / u / & / /


Grammar: The Present sinple and the present continuous

Verbs(study, have, do, play) + Noun

Communication: Talking about và describing a school.

Talking about và describing school activities.

II. Procedures

THEORY

I. The present simple :

1. Form:

+) I / We / You / They + V (work / study)

Yes, He/ She/ It + V-s/ V-es (works / studies)

- ) I / We / You / They + don’t(do not) + V

He / She / It + doesn’t (does not) + V

? ) do + I / We / You / They + V (work / study) …?

Yes, I / We / You / They + do

No, I / We / You / They + don’t

Does + He / She / It + V-s/ V-es (works / studies)…?

Yes, He / She / It + does.

No, He / She / It + doesn’t

2. Use: the main use of the simple present tense is to experss routine or habitual actions. It is often used with adverbs or adverb phrases such as: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every…, on (Mondays), once, twice, three times… (a day/week/month…)


II. The present continuous:

1. Form:

+) S + tobe(am/is/are) + V-ing

- ) S + tobe + not(‘m not/isn’t/aren’t) + V-ing

?) Tobe + S + V-ing…?

Yes, S + tobe(am/is/are).

Xem thêm: Vẽ Tranh Minh Họa Truyện Cổ Tích Tấm Cám, Vẽ Tranh Truyện Cổ Tích Tấm Cám

No, S + tobe + not(‘m not/isn’t/aren’t)

2. Use: To talk about actions are happening now or around now

To expess a definite arrangement in the near future (one’s immidiate plans)

Adverbs: now, at the moment, at presentVerbs: Look! Watch! / Listen! / Be (careful/quiet)!Answer questions with “Where”

- Ss practice test.